Anh - Việt
crếp
Danh từ
crếp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bánh mỏng, dẹt, làm từ bột, sữa và trứng, thường ăn kèm mứt hoặc trái cây.
一种用面糊摊成的薄饼,可卷入或涂上配料。
Loại bánh mỏng, dẹt, làm từ bột, sữa và trứng, thường ăn kèm mứt hoặc trái cây.
Ví dụ
今天早上妈妈给全家做了草莓酱可丽饼。【】Sáng nay mẹ làm bánh crếp với mứt dâu cho cả nhà.
我女儿早餐喜欢吃香蕉可丽饼。【】Con gái tôi thích ăn crếp cuộn chuối vào buổi sáng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loại cao su mỏng, xốp, thường dùng làm đế giày dép.
一种质地柔软、表面有褶皱的橡胶片,常用于制作鞋底。
Loại cao su mỏng, xốp, thường dùng làm đế giày dép.
Ví dụ
这双鞋的鞋底是绉胶材质,所以又轻又舒服。【】Đôi giày này có đế crếp nên rất nhẹ và êm chân.
他买了一双绉胶底的鞋,用来远足。【】Anh ấy mua một đôi giày đế crếp để đi bộ đường dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của crếp (Noun)
Danh từ + crếpcrếp + Danh từĐộng từ + crếp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
可丽饼 bánh crếp | 今天早上妈妈为全家做了可丽饼。 Sáng nay mẹ làm bánh crếp cho cả nhà. |
绉胶底 đế crếp | 这双鞋有绉胶底,走路很舒服。 Đôi giày này có đế crếp nên đi êm chân. |
绉胶 cao su crếp | 这家工厂为制鞋业生产绉胶。 Nhà máy này sản xuất cao su crếp cho ngành giày. |