ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cricket trong tiếng Trung

Cricket

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cricket (Danh từ)

kɹˈɪkɪt
kɹˈɪkɪt
01

Một chiếc ghế nhỏ bằng gỗ thấp, dùng để kê chân hoặc làm ghế đôn; giống như cái ghế đôn/ghế kê chân.

一个矮木凳,通常用作脚凳。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại côn trùng họ hàng với châu chấu nhưng chân ngắn hơn; con đực kêu râm ran (tiếng “típ típ”) đặc trưng vào ban đêm.

一种与蚱蜢相关的昆虫,雄虫发出特有的鸣叫声。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một môn thể thao chơi ngoài trời trên sân cỏ rộng, giữa hai đội mỗi đội 11 người, dùng gậy (bat) và bóng, mỗi bên có hai cái gỗ (wickets); mục tiêu là ghi nhiều điểm (runs) hơn đối thủ.

一种在草地上进行的团队运动,目的是得分。

cricket
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Môn cricket (một môn thể thao giống như bóng chày)

板球(类似棒球的一种体育运动)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Môn thể thao chơi với gậy và bóng, phổ biến ở một số quốc gia nói tiếng Anh.

这是一项用球棒和球进行的运动,在一些讲英语的国家非常流行。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Loài côn trùng cánh đều, thuộc họ cánh cứng, thường phát ra tiếng kêu vào ban đêm.

这种翅膀平整的昆虫属于硬翅目,通常在夜间发出声音。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cricket/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.