Anh - Việt

Bản dịch của từ Crô-mít trong tiếng Trung

crô-mít

Danh từ

crô-mít (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quặng chứa oxit crôm, dùng để luyện ra kim loại crôm.

一种含氧化铬的矿石,用于提炼金属铬。

Quặng chứa oxit crôm, dùng để luyện ra kim loại crôm.

Ví dụ
这座铬铁矿用于供应钢铁生产所需的铬。【】Mỏ crô-mít được khai thác để lấy crôm cho ngành luyện thép.
工人正在把铬铁矿从仓库运到港口。【】Công nhân đang vận chuyển crô-mít từ kho ra cảng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của crô-mít (Noun)

Danh từ + crô-mítSố lượng + crô-mítĐộng từ + crô-mít
Kết hợp từ của crô-mít
Collocation
Ví dụ

铬铁矿石

quặng crô-mít

许多国家都开采铬铁矿石。

Quặng crô-mít được khai thác ở nhiều nước.

铬铁矿床

mỏ crô-mít

这一地区的铬铁矿床规模很大。

Mỏ crô-mít ở vùng này có trữ lượng lớn.

铬铁矿储量

trữ lượng crô-mít

这个国家的铬铁矿储量相当可观。

Trữ lượng crô-mít của nước này khá lớn.

铬铁矿含量

hàm lượng crô-mít

这种矿石中的铬铁矿含量较高。

Hàm lượng crô-mít trong quặng này khá cao.