Anh - Việt
crôm
Danh từ
crôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · kim loại màu trắng như bạc, cứng, giòn, khó gỉ, dùng để mạ và chế thép (phiên âm từ tiếng Anh chrommium)
铬,一种坚硬、光亮、白色的金属
kim loại màu trắng như bạc, cứng, giòn, khó gỉ, dùng để mạ và chế thép (phiên âm từ tiếng Anh chrommium)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa