Anh - Việt
cử ai
Động từ
cử ai (Động từ)
Nghĩa 01 · Khóc than theo nghi thức để bày tỏ đau buồn khi có người qua đời, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc cổ.
按仪式为死者哀悼哭祭。
Khóc than theo nghi thức để bày tỏ đau buồn khi có người qua đời, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc cổ.
Ví dụ
按照旧仪式,家人在入殓前举哀。【】Theo nghi thức xưa, gia đình cử ai trước khi nhập quan.
国王驾崩时,整个朝廷都举哀。【】Cả triều đình cử ai khi nhà vua băng hà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa