Anh - Việt

Bản dịch của từ Củ ấu trong tiếng Trung

củ ấu

Danh từ

củ ấu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quả của cây thủy sinh, vỏ cứng có hai sừng nhọn, bên trong có phần bột ăn được.

一种水生植物的可食用果实,外壳坚硬,有两个尖角。

Quả của cây thủy sinh, vỏ cứng có hai sừng nhọn, bên trong có phần bột ăn được.

Ví dụ
妈妈买了菱角回来煮着吃。【】Mẹ mua củ ấu về luộc ăn.
煮熟的菱角吃起来粉糯,略带甜味。【】Củ ấu luộc có vị bùi và hơi ngọt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của củ ấu (Noun)

Danh từ + củ ấucủ ấu + Tính từcủ ấu + Động từĐộng từ + củ ấu
Kết hợp từ của củ ấu
Collocation
Ví dụ

菱角壳

vỏ củ ấu

不要把菱角壳扔进湖里。

Đừng vứt vỏ củ ấu xuống hồ.