Anh - Việt
cụ bị
Động từ
cụ bị (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuẩn bị đầy đủ mọi thứ cần thiết cho một việc gì đó.
事先把所需的东西全部准备齐全。
Chuẩn bị đầy đủ mọi thứ cần thiết cho một việc gì đó.
Ví dụ
出发前,她把需要的东西都准备得妥妥当当。【】Trước chuyến đi, cô ấy cụ bị đầy đủ mọi thứ cần thiết.
考试前,我把笔记和练习题都准备好了。【】Trước kỳ thi, em cụ bị tài liệu và đề luyện tập thật kỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cụ bị (Verb)
cụ bị + Danh từcụ bị + Trạng từcụ bị + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为考试做准备 cụ bị cho kỳ thi | 我整个夏天都在为雅思考试做准备。 Em cụ bị cho kỳ thi IELTS suốt cả mùa hè. |
准备文件 cụ bị hồ sơ | 我们上周准备了签证文件。 Chúng tôi đã cụ bị hồ sơ xin visa từ tuần trước. |