Anh - Việt
cù bơ cù bất
Tính từ
cù bơ cù bất (Tính từ)
Nghĩa 01 · (Ít dùng)
笨拙
(Ít dùng)
Ví dụ
他笨拙地搬运家具,动作很笨重。【】Anh ấy rất cù bơ cù bất khi di chuyển bàn nặng.
她不是笨拙的人,反而动作很灵活。【】Cô ấy không cù bơ cù bất, mà rất linh hoạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa