Anh - Việt

Bản dịch của từ Củ cẩm trong tiếng Trung

củ cẩm

Danh từ

củ cẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại củ có ruột màu tím, thường dùng làm thực phẩm hoặc tạo màu cho món ăn.

一种紫色果肉的山药,常用作食材或给食物上色。

Loại củ có ruột màu tím, thường dùng làm thực phẩm hoặc tạo màu cho món ăn.

Ví dụ
妈妈用紫山药煮紫色糯米饭。【】Mẹ dùng củ cẩm để nấu xôi tím.
乌贝薯甜汤有很漂亮的紫色。【】Chè củ cẩm có màu tím rất đẹp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của củ cẩm (Noun)

Danh từ + củ cẩmcủ cẩm + Danh từcủ cẩm + Động từ
Kết hợp từ của củ cẩm
Collocation
Ví dụ

紫山药粉

bột củ cẩm

你可以在烘焙材料店买到紫山药粉。

Bạn có thể mua bột củ cẩm ở cửa hàng nguyên liệu làm bánh.

来自紫山药的天然紫色色素

màu tím từ củ cẩm

这块蛋糕的天然紫色来自紫山药。

Món bánh có màu tím từ củ cẩm.