Anh - Việt
cũ càng
Tính từ
cũ càng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đã dùng hoặc tồn tại lâu nên không còn mới, thường có vẻ xuống cấp.
使用或存在很久,不再新,常有破旧的样子。
Đã dùng hoặc tồn tại lâu nên không còn mới, thường có vẻ xuống cấp.
Ví dụ
这辆旧车还能开。【】Chiếc xe cũ càng này vẫn chạy được.
他还穿着那双破旧的鞋。【】Anh ấy vẫn mặc đôi giày cũ càng đó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không còn phù hợp với hiện tại vì đã có từ lâu.
因存在已久而不再适合现在的。
Không còn phù hợp với hiện tại vì đã có từ lâu.
Ví dụ
公司需要取消过时的规定。【】Công ty cần bỏ những quy định cũ càng.
她不喜欢老式的观念。【】Cô ấy không thích các quan niệm cũ càng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cũ càng (Adjective)
Danh từ + cũ càng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破旧的家具 đồ đạc cũ càng | 他们更换了客厅里所有破旧的家具。 Họ thay toàn bộ đồ đạc cũ càng trong phòng khách. |
破旧的衣服 quần áo cũ càng | 他园艺时穿着破旧的衣服。 Anh ấy mặc quần áo cũ càng khi làm vườn. |
破旧的房屋 nhà cửa cũ càng | 这个街区有许多破旧的房屋。 Khu phố này có nhiều nhà cửa cũ càng. |
陈旧破损的机器设备 máy móc cũ càng | 工厂需要更换陈旧破损的机器设备。 Nhà máy cần thay thế máy móc cũ càng. |
过时的观念 quan niệm cũ càng | 我们需要改变关于教育的过时观念。 Chúng ta cần thay đổi những quan niệm cũ càng về việc học. |