Anh - Việt

Bản dịch của từ Cu cậu trong tiếng Trung

cu cậu

Đại từ

cu cậu (Đại từ)

Nghĩa 01 · Dùng để gọi hoặc nhắc đến một cậu bé hay chàng trai, với sắc thái thân mật hoặc hài hước.

亲切或幽默地称呼、提及一个男孩或年轻男子。

Dùng để gọi hoặc nhắc đến một cậu bé hay chàng trai, với sắc thái thân mật hoặc hài hước.

Ví dụ
那小子今天又忘了带书去上课。【】Cu cậu hôm nay lại quên mang sách đến lớp.
这个小伙子刚进队,但球踢得很好。【】Cu cậu mới vào đội nhưng chơi bóng rất tốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cu cậu (Pronoun)

cu cậu + Tính từcu cậu + Từ đi kèmcu cậu + Động từ
Kết hợp từ của cu cậu
Collocation
Ví dụ

一个调皮的小男孩

cu cậu nghịch ngợm

那个调皮的小男孩打碎了花瓶。

Cu cậu nghịch ngợm đã làm vỡ chiếc bình.

Video ngữ cảnh