Anh - Việt
củ chính
Danh từ
củ chính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Củ lớn hoặc củ ban đầu của cây, từ đó có thể mọc ra các củ phụ.
植物上较大的原生块茎,可长出小块茎。
Củ lớn hoặc củ ban đầu của cây, từ đó có thể mọc ra các củ phụ.
Ví dụ
种植者保留母块茎,留到下一季种植。【】Người trồng giữ lại củ chính để nhân giống vụ sau.
健康的主块茎会长出更多小块茎。【】Củ chính khỏe sẽ tạo ra nhiều củ phụ hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ chính (Noun)
củ chính + Danh từcủ chính + Tính từcủ chính + Động từĐộng từ + củ chính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
马铃薯植株的母块茎 củ chính của cây khoai | 马铃薯植株的母块茎为幼芽提供养分。 Củ chính của cây khoai cung cấp dinh dưỡng cho chồi non. |
母块茎和子块茎 củ chính và củ phụ | 一段时间后,母块茎和子块茎都会长大。 Sau một thời gian, củ chính và củ phụ đều phát triển lớn hơn. |