Anh - Việt

Bản dịch của từ Củ chóc trong tiếng Trung

củ chóc

Danh từ

củ chóc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại gừng dại mọc trong rừng, có thân rễ được đào về làm thức ăn.

生长在森林里的野生姜类植物,其根茎可食用。

Loại gừng dại mọc trong rừng, có thân rễ được đào về làm thức ăn.

Ví dụ
人们在森林里挖野姜当食物。【】Người dân đào củ chóc trong rừng để làm thức ăn.
我奶奶在困难时期常煮野姜吃。【】Bà tôi từng nấu củ chóc trong những năm khó khăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của củ chóc (Noun)

củ chóc + Tính từcủ chóc + Động từĐộng từ + củ chóc
Kết hợp từ của củ chóc
Collocation
Ví dụ

新鲜野姜

củ chóc tươi

妈妈用新鲜野姜做菜。

Mẹ dùng củ chóc tươi để nấu món ăn.