Anh - Việt
củ chuối
Danh từ
củ chuối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần thân ngầm phình to ở gốc cây chuối, có thể mọc chồi thành cây mới.
香蕉植株基部膨大的地下茎,可长出新芽。
Phần thân ngầm phình to ở gốc cây chuối, có thể mọc chồi thành cây mới.
Ví dụ
我爷爷把香蕉球茎分开来种更多的树。【】Ông tôi tách củ chuối để trồng thêm cây.
这个香蕉球茎已经长出了几根新芽。【】Củ chuối này đã mọc vài chồi non.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ chuối (Noun)
củ chuối + Tính từcủ chuối + Động từĐộng từ + củ chuối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
幼香蕉球茎 củ chuối non | 园丁选择幼香蕉球茎来繁殖。 Người làm vườn chọn củ chuối non để nhân giống. |