Anh - Việt
cù cưa
Động từ
cù cưa (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm việc chậm chạp, do dự, lần lữa để kéo dài thời gian hoặc tránh làm việc gì đó.
做事慢吞吞,迟疑拖延,故意拖延时间或回避某事。
Làm việc chậm chạp, do dự, lần lữa để kéo dài thời gian hoặc tránh làm việc gì đó.
Ví dụ
别磨蹭了,快点做决定吧。【】Đừng cù cưa nữa, mau quyết định đi.
他一直拖拖拉拉,就是不肯交作业。【】Anh ấy cù cưa mãi không chịu nộp bài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cù cưa (Verb)
Từ đi kèm + cù cưacù cưa + Trạng từcù cưa + Từ đi kèmĐộng từ + cù cưa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
别磨蹭了 đừng cù cưa nữa | 别磨蹭了,我们现在必须走! Đừng cù cưa nữa, chúng ta phải đi ngay! |