Anh - Việt
cụ cựa
Động từ
cụ cựa (Động từ)
Nghĩa 01 · Cử động nhẹ hoặc cựa quậy, thường khi nằm hay bị hạn chế cử động.
轻微地动弹或扭动。
Cử động nhẹ hoặc cựa quậy, thường khi nằm hay bị hạn chế cử động.
Ví dụ
宝宝因为太热,在毯子里动弹。【】Em bé cụ cựa trong chăn vì trời nóng.
手术后,他还是不能动弹。【】Sau ca mổ, anh ấy vẫn chưa cụ cựa được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cụ cựa (Verb)
Trạng từ + cụ cựacụ cựa + Danh từcụ cựa + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轻轻动一动 khẽ cụ cựa | 婴儿轻轻动了一下,又继续睡了。 Đứa bé khẽ cụ cựa rồi ngủ tiếp. |
无法动弹 không cụ cựa được | 男孩吓得无法动弹。 Cậu bé sợ đến mức không cụ cựa được. |