Anh - Việt
củ đậu
Danh từ
củ đậu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại củ có vỏ mỏng màu vàng nhạt, ruột trắng, giòn, vị hơi ngọt và thường ăn sống.
一种外皮浅黄、肉白脆甜的可食用块根。
Loại củ có vỏ mỏng màu vàng nhạt, ruột trắng, giòn, vị hơi ngọt và thường ăn sống.
Ví dụ
我买了凉薯做沙拉。【】Tôi mua củ đậu để làm nộm.
豆薯在夏天吃起来又脆又爽口。【】Củ đậu ăn giòn và mát vào mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ đậu (Noun)
Danh từ + củ đậucủ đậu + Tính từcủ đậu + Động từĐộng từ + củ đậu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
豆薯沙拉 nộm củ đậu | 我姐姐做了加虾和香草的豆薯沙拉。 Chị tôi làm nộm củ đậu với tôm và rau thơm. |