ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cứ để
Thường dùng để khuyên không nên ngăn cản hành động nào đó, cứ để cho tiếp tục hoặc diễn ra như thế.
随它去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa