Anh - Việt
cù đinh thiên pháo
Danh từ
cù đinh thiên pháo (Danh từ)
Nghĩa 01 · nốt loét do bệnh giang mai gây ra
梅毒性溃疡
nốt loét do bệnh giang mai gây ra
Ví dụ
这个病人有一个硬下疳在手臂上。【】Bệnh nhân có một cù đinh thiên pháo trên cánh tay.
她没有硬下疳的症状。【】Cô ấy không có triệu chứng của cù đinh thiên pháo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa