Anh - Việt
cù đinh
Danh từ
cù đinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vết loét cứng, thường không đau, do bệnh giang mai gây ra.
梅毒引起的硬性、通常无痛的溃疡。
Vết loét cứng, thường không đau, do bệnh giang mai gây ra.
Ví dụ
他因为生殖器上有下疳而去看医生。【】Anh ấy đi khám vì có cù đinh ở vùng kín.
下疳通常不痛,但应由医生检查。【】Cù đinh thường không đau nhưng cần được bác sĩ kiểm tra.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cù đinh (Noun)
Danh từ + cù đinhcù đinh + Giới từcù đinh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
硬下疳 vết cù đinh | 医生在患者的生殖器区域发现了一个硬下疳。 Bác sĩ phát hiện một vết cù đinh ở vùng sinh dục của bệnh nhân. |