Anh - Việt
củ dong
Danh từ
củ dong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Củ của cây dong riềng, chứa nhiều tinh bột và thường dùng để làm miến.
美人蕉的块根,富含淀粉,常用来制作粉丝。
Củ của cây dong riềng, chứa nhiều tinh bột và thường dùng để làm miến.
Ví dụ
奶奶用蕉芋块根在家做粉丝。【】Bà dùng củ dong để làm miến tại nhà.
蕉芋制成的淀粉非常细腻、洁白。【】Bột từ củ dong rất mịn và có màu trắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ dong (Noun)
Danh từ + củ dongcủ dong + Tính từĐộng từ + củ dong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
美人蕉淀粉 tinh bột củ dong | 美人蕉淀粉常用于制作粉丝。 Tình bột củ dong thường được dùng để làm miến. |