Anh - Việt

Bản dịch của từ Cử hành trong tiếng Trung

cử hành

Động từ

cử hành (Động từ)

Nghĩa 01 · tiến hành một cách trang nghiêm

举行仪式

tiến hành một cách trang nghiêm

Ví dụ
市长将在河内主持Linh的婚礼。【】Thị trưởng sẽ cử hành lễ cưới của Linh tại Hà Nội.
学校没有在暴风雨中举行毕业典礼。【】Trường không cử hành lễ tốt nghiệp trong trận bão.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh