Anh - Việt

Bản dịch của từ Cự hôn trong tiếng Trung

cự hôn

Động từ

cự hôn (Động từ)

Nghĩa 01 · Từ chối hoặc chống lại việc bị ép kết hôn.

拒绝或反抗被迫结婚。

Từ chối hoặc chống lại việc bị ép kết hôn.

Ví dụ
她因为不爱那个男人而拒绝了包办婚姻。【】Cô ấy cự hôn vì không yêu người đàn ông đó.
许多女性反抗包办婚姻,以便自己选择爱人。【】Nhiều phụ nữ đã cự hôn để tự chọn người mình yêu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cự hôn (Verb)

cự hôn + Giới từcự hôn + Động từ
Kết hợp từ của cự hôn
Collocation
Ví dụ

拒绝嫁给自己不爱的人

cự hôn với người mình không yêu

她拒绝嫁给自己不爱的人。

Nàng cự hôn với người mình không yêu.