ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Củ khỉ
Một loại cây bụi có gai, có rễ và quả được dùng làm thuốc; lá non có thể ăn được.
一种有刺的药用灌木,嫩叶可食用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dùng để bực bội, chê một điều là vô lý hoặc không đáng tin.
表示不满,认为某事荒谬或不可信。