Anh - Việt
củ khoai
Danh từ
củ khoai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần rễ hoặc thân phình to dưới đất của cây khoai, thường dùng làm thức ăn.
长在地下、可食用的膨大根或茎。
Phần rễ hoặc thân phình to dưới đất của cây khoai, thường dùng làm thức ăn.
Ví dụ
妈妈煮了几个块茎当早餐。【】Mẹ luộc vài củ khoai cho cả nhà ăn sáng.
这个块茎很大,也很甜。【】Củ khoai này rất to và ngọt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ khoai (Noun)
củ khoai + Danh từcủ khoai + Tính từĐộng từ + củ khoai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
红薯 củ khoai lang | 奶奶烤了红薯给全家人吃。 Bà nướng củ khoai lang cho cả nhà ăn. |
马铃薯 củ khoai tây | 我需要三个马铃薯来煮汤。 Tôi cần ba củ khoai tây để nấu súp. |