ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cữ kiêng
Thời gian cấm đoán, thời gian không nên làm một việc gì đó theo phong tục hoặc y học (ví dụ như sau khi sinh con phải kiêng cữ)
坐月子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa