Anh - Việt

Bản dịch của từ Cù lao trong tiếng Trung

cù lao

Danh từ

cù lao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng đất nổi nhỏ, thường nằm giữa sông hoặc gần cửa sông.

河流中或河口附近的小岛。

Khoảng đất nổi nhỏ, thường nằm giữa sông hoặc gần cửa sông.

Ví dụ
这个河中岛的居民主要种植果树。【】Người dân sống trên cù lao này chủ yếu trồng cây ăn quả.
我们早上乘船经过了这座小岛。【】Chúng tôi đi thuyền qua cù lao vào buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cù lao (Noun)

Danh từ + cù laocù lao + Tính từcù lao + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cù lao
Collocation
Ví dụ

岛上居民

người dân trên cù lao

岛上居民经常乘船出行。

Người dân trên cù lao thường đi lại bằng thuyền.

Video ngữ cảnh