Anh - Việt

Bản dịch của từ Cử lễ trong tiếng Trung

cử lễ

Động từ

cử lễ (Động từ)

Nghĩa 01 · Tiến hành một buổi lễ hoặc nghi lễ theo nghi thức trang trọng, thường trong tôn giáo.

按正式仪式举行典礼或宗教仪式。

Tiến hành một buổi lễ hoặc nghi lễ theo nghi thức trang trọng, thường trong tôn giáo.

Ví dụ
寺庙在周日上午举行祈安仪式。【】Nhà chùa cử lễ cầu an vào sáng Chủ nhật.
到预定时间,僧人在大殿前举行仪式。【】Đúng giờ, vị sư bắt đầu cử lễ trước chính điện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cử lễ (Verb)

Trạng từ + cử lễcử lễ + Danh từcử lễ + Giới từ
Kết hợp từ của cử lễ
Collocation
Ví dụ

庄重地举行仪式

long trọng cử lễ

寺庙庄重地为遇难者举行了祈福仪式。

Nhà chùa long trọng cử lễ cầu siêu cho các nạn nhân.

Video ngữ cảnh