Anh - Việt
cù lệch
Danh từ
cù lệch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đường thêu trang trí ở đầu bức chạm, thõng xuống lệch, một bên dài hơn bên kia.
装饰图案末端不对称下垂的绣边,一边比另一边长。
Đường thêu trang trí ở đầu bức chạm, thõng xuống lệch, một bên dài hơn bên kia.
Ví dụ
工匠在雕饰板的末端绣上了不对称垂饰边。【】Nghệ nhân thêu cù lệch ở đầu bức chạm.
雕饰板上的不齐流苏一边更长。【】Cù lệch trên bức chạm có một bên dài hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cù lệch (Noun)
Danh từ + cù lệchcù lệch + Từ đi kèmcù lệch + Động từĐộng từ + cù lệch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
装饰性不对称边饰 đường cù lệch trang trí | 工匠在雕刻板边缘绣了一条装饰性不对称边饰。 Người thợ thêu một đường cù lệch trang trí ở mép bức chạm. |