Anh - Việt
cù lèo
Danh từ
cù lèo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nút có vòng thắt sẽ siết chặt khi kéo đầu dây.
拉动绳端时会收紧的活结。
Nút có vòng thắt sẽ siết chặt khi kéo đầu dây.
Ví dụ
他在绳子的一端打了一个活结。【】Anh ấy thắt một nút cù lèo vào đầu sợi dây.
别用活结,因为一拉它就会收紧。【】Đừng dùng cù lèo vì kéo mạnh thì nút sẽ siết lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cù lèo (Noun)
cù lèo + Giới từcù lèo + Động từĐộng từ + cù lèo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用活结固定绳子 buộc dây bằng cù lèo | 她用活结固定绳子,把袋子挂在树枝上。 Cô ấy buộc dây bằng cù lèo để treo túi lên cành cây. |