Anh - Việt
cu li
Danh từ
cu li (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú nhỏ sống trên cây, có mắt to, di chuyển chậm và thường hoạt động về đêm.
一种眼睛很大、行动缓慢、夜间活动的树栖小型哺乳动物。
Loài thú nhỏ sống trên cây, có mắt to, di chuyển chậm và thường hoạt động về đêm.
Ví dụ
这只懒猴正紧紧抓着树枝。【】Con cu li đang bám chặt vào cành cây.
晚上,懒猴出来寻找食物。【】Ban đêm, cu li ra ngoài tìm thức ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loài dương xỉ lớn có thân rễ phủ lông nâu vàng, thường được dùng làm thuốc.
一种根茎长有金棕色绒毛、可入药的大型蕨类植物。
Loài dương xỉ lớn có thân rễ phủ lông nâu vàng, thường được dùng làm thuốc.
Ví dụ
人们把金毛狗脊用于传统药方。【】Người dân dùng cu li làm thuốc theo kinh nghiệm dân gian.
狗脊蕨生长在潮湿的森林里。【】Cây cu li mọc ở những khu rừng ẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cu li (Noun)
Danh từ + cu licu li + Tính từĐộng từ + cu li
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金毛狗蕨 cây cu li | 人们采集金毛狗蕨入药。 Người dân thu hái cây cu li để làm thuốc. |
金毛狗蕨的根茎 thân rễ cu li | 金毛狗蕨的根茎覆盖着金棕色的绒毛。 Thân rễ cu li được phủ bởi lớp lông màu nâu vàng. |