Anh - Việt
cự li
Danh từ
cự li (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng cách giữa hai điểm hoặc hai địa điểm.
两点或两地之间的距离。
Khoảng cách giữa hai điểm hoặc hai địa điểm.
Ví dụ
从我家到学校的距离是两公里。【】Cự li từ nhà tôi đến trường là hai ki-lô-mét.
他跑一百米距离非常快。【】Anh ấy chạy cự li 100 mét rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cự li (Noun)
cự li + Giới từcự li + Tính từĐộng từ + cự li
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
A和B之间的距离 cự li giữa A và B | 河内和海防之间的距离约为120公里。 Cự li giữa Hà Nội và Hải Phòng là khoảng 120 km. |