Anh - Việt

Bản dịch của từ Cu-lít trong tiếng Trung

cu-lít

Danh từ

cu-lít (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lính cảnh sát thời thuộc địa, làm việc cho chính quyền thực dân.

殖民统治时期的地方警察或看守人员。

Lính cảnh sát thời thuộc địa, làm việc cho chính quyền thực dân.

Ví dụ
我祖父曾在法国殖民时期担任殖民地警察。【】Ông nội tôi từng làm cu-lít dưới thời Pháp thuộc.
电影里,一名殖民地警察在村口站岗。【】Trong phim, một cu-lít đứng gác ở cổng làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cu-lít (Noun)

Danh từ + cu-lítcu-lít … Động từ
Kết hợp từ của cu-lít
Collocation
Ví dụ

殖民地警察

tên cu-lít

过去,那个殖民地警察常常欺压村民。

Ngày xưa, tên cu-lít thường hống hách với dân làng.

殖民地治安警

lính cu-lít

殖民地治安警看守城门了一整夜。

Lính cu-lít canh gác cổng thành suốt đêm.