Anh - Việt

Bản dịch của từ Cụ lớn trong tiếng Trung

cụ lớn

Danh từ

cụ lớn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách gọi kính trọng một người đàn ông rất cao tuổi, đôi khi hàm ý người đó có địa vị.

对年纪很大的男性的尊称,有时暗示其地位较高。

Cách gọi kính trọng một người đàn ông rất cao tuổi, đôi khi hàm ý người đó có địa vị.

Ví dụ
老先生坐着给孩子们讲过去的故事。【】Cụ lớn ngồi kể chuyện ngày xưa cho bọn trẻ nghe.
大家都敬重村里那位德高望重的老人。【】Mọi người đều kính trọng cụ lớn trong làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cụ lớn (Noun)

cụ lớn + Danh từcụ lớn + Số lượngcụ lớn + Tính từĐộng từ + cụ lớn
Kết hợp từ của cụ lớn
Collocation
Ví dụ

村里受人尊敬的长者

cụ lớn trong làng

村里受人尊敬的长者被邀请首先发言。

Cụ lớn trong làng được mọi người mời phát biểu trước.