Anh - Việt
cu-lông
Danh từ
cu-lông (Danh từ)
Nghĩa 01 · đơn vị đo điện tích, điện lượng, có cường độ một am-pe (phiên âm từ tiếng Anh coulomb)
电荷单位
đơn vị đo điện tích, điện lượng, có cường độ một am-pe (phiên âm từ tiếng Anh coulomb)
Ví dụ
电荷的单位是库仑。【】Đơn vị của điện tích là cu-lông.
电流不是一个库仑。【】Dòng điện không phải là một cu-lông.
Từ tiếng Trung gần nghĩa