Anh - Việt

Bản dịch của từ Cự mã trong tiếng Trung

cự mã

Danh từ

cự mã (Danh từ)

Nghĩa 01 · vật chướng ngại làm bằng khung gỗ hoặc sắt có chằng dây thép gai ở trên, dễ di chuyển

障碍物,易移动的木铁框架,上面有刺铁丝。

vật chướng ngại làm bằng khung gỗ hoặc sắt có chằng dây thép gai ở trên, dễ di chuyển

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh