ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Củ mài
Cây leo cùng họ với củ từ, mọc ở rừng, củ hình trụ chứa nhiều bột, dùng làm thuốc hay làm thức ăn
一种生长在森林中的攀缘植物,块茎含有淀粉,作为食物或药材。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa