Anh - Việt
cú mèo
Danh từ
cú mèo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim săn mồi thường hoạt động về đêm, có vẻ ngoài giống cú và thường có các túm lông trên đầu như tai mèo.
一种夜行猛禽,头上常有像猫耳一样的羽簇。
Loài chim săn mồi thường hoạt động về đêm, có vẻ ngoài giống cú và thường có các túm lông trên đầu như tai mèo.
Ví dụ
昨晚,一只猫头鹰停在我家门前的树上。【】Đêm qua, một con cú mèo đậu trên cây trước nhà.
孩子们听见花园里一只有耳羽的猫头鹰在叫。【】Bọn trẻ nghe tiếng cú mèo kêu ngoài vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cú mèo (Noun)
Danh từ + cú mèocú mèo + Từ đi kèmcú mèo + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猫头鹰的眼睛 mắt cú mèo | 猫头鹰的眼睛很大,能帮助它在黑暗中看清东西。 Mắt cú mèo rất to và giúp nó nhìn rõ trong bóng tối. |