Anh - Việt

Bản dịch của từ Cù mì trong tiếng Trung

cù mì

Tính từ

cù mì (Tính từ)

Nghĩa 01 · lành, ít nói và hơi chậm chạp

温和安静,稍慢或简单

lành, ít nói và hơi chậm chạp

Ví dụ
她是一个很温顺的女孩,大家都喜欢她。【】Cô ấy là một cô gái rất cù mì, mọi người đều thích cô ấy.
这只狗不温顺,它经常吠叫。【】Con chó này không cù mì, nó hay sủa lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh