Anh - Việt
củ mì
Danh từ
củ mì (Danh từ)
Nghĩa 01 · sắn
木薯
sắn
Ví dụ
我买了新鲜的木薯做晚餐。【】Tôi mua củ mì tươi để nấu bữa tối.
他不喜欢吃木薯。【】Anh ấy không thích ăn củ mì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
củ mì
木薯
sắn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa