Anh - Việt

Bản dịch của từ Củ mỉ trong tiếng Trung

củ mỉ

Tính từ

củ mỉ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có vảy hoặc mảng khô bám trên da, trông như bị ghẻ lở.

皮肤上有结痂或干皮的。

Có vảy hoặc mảng khô bám trên da, trông như bị ghẻ lở.

Ví dụ
我腿上的擦伤还没好,皮肤都结痂了。【】Da chân em bị củ mỉ vì vết trầy chưa lành.
放了很久的伤口看起来有干皮,很不舒服。【】Vết thương để lâu nhìn củ mỉ và rất khó chịu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của củ mỉ (Adjective)

củ mỉ + Danh từcủ mỉ + Động từ
Kết hợp từ của củ mỉ
Collocation
Ví dụ

结痂的皮肤

da củ mỉ

孩子摔倒后,膝盖上的皮肤结痂了。

Da ở đầu gối của bé bị củ mỉ sau khi ngã.

结痂的脸

mặt củ mỉ

这个男孩因皮肤病而满脸结痂。

Cậu bé có mặt củ mỉ vì bị bệnh ngoài da.

结痂的皮肤斑块

mảng da củ mỉ

医生检查了他手臂上结痂的皮肤斑块。

Bác sĩ kiểm tra các mảng da củ mỉ trên cánh tay anh ấy.

Video ngữ cảnh