Anh - Việt
cù mộc
Danh từ
cù mộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả
大树,枝条下垂,适合藤本植物依附
cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa