Anh - Việt

Bản dịch của từ Củ năn trong tiếng Trung

củ năn

Danh từ

củ năn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Củ của cây năn, có màu trắng, giòn và thường dùng làm thực phẩm.

荸荠的地下球茎,白色清脆,可食用。

Củ của cây năn, có màu trắng, giòn và thường dùng làm thực phẩm.

Ví dụ
妈妈买了荸荠来煮甜汤。【】Mẹ mua củ năn để nấu chè.
生吃马蹄非常清脆香甜。【】Củ năn ăn sống rất giòn và ngọt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của củ năn (Noun)

củ năn + Tính từcủ năn + Động từĐộng từ + củ năn
Kết hợp từ của củ năn
Collocation
Ví dụ

新鲜荸荠

củ năn tươi

妈妈在市场买了新鲜荸荠做甜点。

Mẹ mua củ năn tươi ở chợ để làm món tráng miệng.

生荸荠

củ năn sống

荸荠洗净去皮后可以生吃。

Bạn có thể ăn củ năn sống sau khi rửa sạch và gọt vỏ.

脆荸荠

củ năn giòn

这道炒菜里有脆荸荠,口感很好。

Món xào này có củ năn giòn, tạo cảm giác ngon miệng.