Anh - Việt
củ não
Danh từ
củ não (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần ở mặt lưng não giữa, gồm bốn mấu lồi, liên quan đến phản xạ thị giác và thính giác.
位于中脑背侧的四个隆起,与视觉和听觉反射有关。
Phần ở mặt lưng não giữa, gồm bốn mấu lồi, liên quan đến phản xạ thị giác và thính giác.
Ví dụ
四叠体受损可能影响视觉反射。【】Tổn thương ở củ não có thể ảnh hưởng đến phản xạ thị giác.
四叠体位于中脑背侧。【】Củ não nằm ở mặt lưng của não giữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ não (Noun)
Danh từ + củ nãocủ não + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
四叠体区 vùng củ não | 位于四叠体区的肿瘤可能影响视力。 Khối u nằm ở vùng củ não có thể ảnh hưởng đến thị lực. |
四叠体损伤 tổn thương củ não | 四叠体损伤可能扰乱瞳孔反射。 Tổn thương củ não có thể làm rối loạn phản xạ đồng tử. |
四叠体的功能 chức năng của củ não | 讲座解释了四叠体在听觉反射中的功能。 Bài giảng giải thích chức năng của củ não trong phản xạ nghe. |