ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Củ nâu
Cây thân leo cùng họ với củ từ, mọc ở rừng, thân có gai ở phần gốc, củ sần sùi, chứa nhiều tannin, dùng để nhuộm màu nâu
爬藤植物,根块用作棕色染料。
Từ tiếng Trung gần nghĩa