Anh - Việt
củ nâu
Danh từ
củ nâu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài dây leo mọc trong rừng, có củ chứa nhiều tanin, thường dùng để nhuộm vải màu nâu.
一种生长在森林里的藤本植物,其块茎富含单宁,常用来把布染成棕色。
Loài dây leo mọc trong rừng, có củ chứa nhiều tanin, thường dùng để nhuộm vải màu nâu.
Ví dụ
当地人用染色薯蓣给传统布料染色。【】Người dân dùng củ nâu để nhuộm vải truyền thống.
他们在森林里挖染色薯蓣来获取染料。【】Họ đào củ nâu trong rừng để lấy chất nhuộm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củ nâu (Noun)
củ nâu + Giới từĐộng từ + củ nâu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用薯莨染布 nhuộm vải bằng củ nâu | 他们用传统方法以薯莨染布。 Họ nhuộm vải bằng củ nâu theo phương pháp truyền thống. |