Anh - Việt
cử nghiệp
Danh từ
cử nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc học hành và thi cử để ra làm quan dưới thời phong kiến.
封建时代为做官而学习和参加科举考试的事情。
Việc học hành và thi cử để ra làm quan dưới thời phong kiến.
Ví dụ
他花了很多年准备科举考试,后来做了官。【】Ông dành nhiều năm theo đuổi cử nghiệp trước khi ra làm quan.
科举学习曾是读书人改变命运的主要道路。【】Cử nghiệp từng là con đường chính để người học trò đổi đời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cử nghiệp (Noun)
Động từ + cử nghiệp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
潜心准备科举考试 dùi mài cử nghiệp | 许多儒生潜心准备科举考试多年。 Nhiều nho sinh dùi mài cử nghiệp suốt nhiều năm. |
专心准备科举考试 chăm lo cử nghiệp | 家人希望他专心准备科举考试并考中。 Gia đình mong anh chăm lo cử nghiệp để thi đỗ. |
放弃准备科举考试 bỏ cử nghiệp | 多次落榜后,他放弃准备科举考试,转而教书。 Sau nhiều lần thi hỏng, ông bỏ cử nghiệp và chuyển sang dạy học. |