Anh - Việt

Bản dịch của từ Cụ ngoại trong tiếng Trung

cụ ngoại

Danh từ

cụ ngoại (Danh từ)

Nghĩa 01 · người sinh ra ông, bà ngoại mình

外祖母

người sinh ra ông, bà ngoại mình

Ví dụ
兰的 外曾祖母 在 顺化 活到 一百岁。【】Cụ ngoại Lan tròn một trăm tuổi ở Huế.
我的 外曾祖母 不住在 河内。【】Cụ ngoại tôi không sống ở Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa