Anh - Việt

Bản dịch của từ Cù ngoéo trong tiếng Trung

cù ngoéo

Danh từ

cù ngoéo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ có cán dài và đầu cong như móc, dùng để móc hoặc kéo đồ vật.

一种长杆前端带弯钩的工具,用来钩取或拉动物品。

Dụng cụ có cán dài và đầu cong như móc, dùng để móc hoặc kéo đồ vật.

Ví dụ
他用钩杆把树枝拉下来。【】Ông dùng cù ngoéo để kéo cành cây xuống.
这根长钩杆帮我们把箱子拉近。【】Cái cù ngoéo dài này giúp chúng tôi kéo thùng hàng lại gần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cù ngoéo (Noun)

Danh từ + cù ngoéocù ngoéo + Tính từĐộng từ + cù ngoéo
Kết hợp từ của cù ngoéo
Collocation
Ví dụ

钩杆的杆柄

cán cù ngoéo

这根钩杆的杆柄很长,也很结实。

Cán cù ngoéo này khá dài và chắc.

钩杆的钩头

đầu cù ngoéo

拉重物后,钩杆的钩头弯了。

Đầu cù ngoéo bị cong sau khi kéo vật nặng.