Anh - Việt
cụ nhà
Đại từ
cụ nhà (Đại từ)
Nghĩa 01 · Dùng để kính trọng gọi cha đã cao tuổi của người đang nói chuyện.
对对方年迈父亲的敬称。
Dùng để kính trọng gọi cha đã cao tuổi của người đang nói chuyện.
Ví dụ
您年迈的父亲最近身体好吗?【】Cụ nhà dạo này có khỏe không?
听说您父亲刚庆祝九十岁寿辰。【】Nghe nói cụ nhà vừa mừng thọ chín mươi tuổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cụ nhà (Pronoun)
cụ nhà + Từ đi kèmĐộng từ + cụ nhà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
您父亲身体好吗? cụ nhà có khỏe không? | 近来您父亲身体好吗? Dạo này cụ nhà có khỏe không? |
您父亲今年多大年纪? cụ nhà năm nay bao nhiêu tuổi? | 请问您父亲今年多大年纪? Cho tôi hỏi cụ nhà năm nay bao nhiêu tuổi? |