Anh - Việt
cù nhằng
Động từ
cù nhằng (Động từ)
Nghĩa 01 · xem cù nhầy
拖延
xem cù nhầy
Ví dụ
Nam一直磨蹭,让会议拖到中午。【】Nam thường cù nhằng, khiến cuộc họp kéo dài đến trưa.
Linh没有犹豫,九点就签了表格。【】Linh không cù nhằng khi ký đơn lúc 9 giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa